Bán xe nâng người GS 3246

Chi tiết

  • GS 3246
  • Mã Sản Phẩm: GS 3246
  • Giá bán: 145.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 1435

Xe nâng tự hành dạng cắt kéo Genie® GS™-3246. Thiết bị nâng người GS 3246 chuyên phục vụ cho các ngành: Hàng Không, Đóng Tầu, Cảng Biển, Xây Lắp và Kết cấu thép, Thi công bảo dưỡng bảo trì nhà xưởng. Với khả năng tự hành linh hoạt cũng như các chế độ hoạt động vận hành tùy chọn đáp ứng hầu hết các yêu cầu của khách hàng

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH DV-VT VĂN TĂNG 
61 đường 21 KP Nhị Đồng 1 Dĩ An Bình Dương  
ĐT: 0916.357.499 – 0966.357.499 Trần Văn Tăng 
Email: ns.vantang@gmail.com
Website: www.vtcrental.com

 Uy tín – Nhanh chóng – An toàn

Đáp ứng nhiệt tình nhu cầu của quý khách

 

Xe nâng tự hành dạng cắt kéo Genie® GS™-3246. Thiết bị nâng người GS 3246 chuyên phục vụ cho các ngành: Hàng Không, Đóng Tầu, Cảng Biển, Xây Lắp và Kết cấu thép, Thi công bảo dưỡng bảo trì nhà xưởng. Với khả năng tự hành linh hoạt cũng như các chế độ hoạt động vận hành tùy chọn đáp ứng hầu hết các yêu cầu của khách hàng

 

 

Các thông số kỹ thuật

 

Models

GS-2046

GS-2646

GS-3246

Kích thước

US

Mét

US

Mét

US

Mét

Chiều cao làm việc tối đa

26 ft

8.10 m

32 ft

9.92 m

38 ft

11.75 m

A Chiều cao sàn làm việc tối đa

20 ft

6.10 m

26 ft

7.92 m

32 ft

9.75 m

B Chiều dài sàn- bên ngoài

                         - mở rộng

Bàn trượt mở rộng sàn

7 ft 5 in

10 ft 5 in

3 ft

2.26 m

3.18 m

0.91 m

7 ft 5 in

10 ft 5 in

3 ft

2.26 m

3.18 m

0.91 m

7 ft 5 in

10 ft 5 in

3 ft

2.26 m

3.18 m

0.91 m

C Chiều rộng sàn- bên ngoài

3 ft 9.3 in

1.15 m

3 ft 9.3 in

1.15 m

3 ft 9.3 in

1.15 m

Chiều cao của lan can

 

 

3 ft 7 in

1.09 m

3 ft 7 in

1.09 m

Chiều cao ván để chân

6 in

0.15 m

6 in

0.15 m

6 in

0.15 m

D Chiều cao xếp gọn: lan can gập

                                 Ray gập

7 ft

5 ft 1 in

2.13 m

1.55 m

7 ft 5 in

5 ft 6 in

2.26 m

1.68 m

7 ft 10 in

5 ft 11 in

2.39 m

1.80 m

E Chiều dài - xếp gọn

                    - khi vươn

7 ft 11 in

10 ft 10.5 in

2.41 m

3.31 m

7 ft 11 in

10 ft 10.5 in

2.41 m

3.31 m

7 ft 11 in

10 ft 10.5 in

2.41 m

3.31 m

F Chiều rộng

3 ft 10 in

1.17 m

3 ft 10 in

1.17 m

3 ft 10 in

1.17 m

G Khoảng cách giữa trục bánh xe

6 ft 1 in

1.85 m

6 ft 1 in

1.85 m

6 ft 1 in

1.85 m

H Khoảng cách gầm xe- tâm

 - với bộ phận bảo vệ được triển khai

4 in

0.75 in

0.10 m

0.019 m

4 in

0.75 in

0.10 m

0.019 m

4 in

0.75 in

0.10 m

0.019 m

Hiệu suất

 

 

 

 

 

 

Khả năng tải

Khả năng tải- khi mở rộng sàn

1200 lbs

250 bls

544 kg

113 kg

1000 lbs

250 lbs

454 kg

113 kg

700 lbs

250 lbs

318 kg

113 kg

Tốc độ lái- khi xếp gọn

Tốc độ lái- khi nâng

2.2 mph

0.5 mph

3.5 km/h

0.8 km/h

2.2 mph

0.5 mph

3.5 km/h

0.8 km/h

2.2 mph

0.5 mph

3.5 km/h

0.8 km/h

Khả năng leo dốc khi xếp gọn

30%

30%

30%

Bán kính quay- bên trong

0

0

0

0

0

0

Bán kính quay- bên ngoài

7 ft 6 in

2.29 m

7 ft 6 in

2.29 m

7 ft 6 in

2.29 m

Tốc độ nâng/ hạ

30/33 giây

30/33 giây

30/33 giây

Điều khiển

Tương thích

Tương thích

Tương thích

Lái

Hai bánh trước

Hai bánh trước

Hai bánh trước

Phanh đĩa

Hai bánh sau

Hai bánh sau

Hai bánh sau

Lốp cứng không để lại vết

15 x 5 x 11 in

38 x 13 x 28 cm

15 x 5 x 11 in

38 x 13 x 28 cm

15 x 5 x 11 in

38 x 13 x 28 cm

Nguồn nhiên liệu

24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)

24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)

24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)

Thể tích hệ thống thuỷ lực

3.75 gal

14.2 L

3.75 gal

14.2 L

3.75 gal

14.2 L

 

Trọng lượng máy

3977 lbs

1804 kg

4312 lbs

1956 kg

5211 lbs

2364 kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn: ANSI A92.5, CSA B354.4, Thích hợp CE, AS 1419.10, PB-10-611-03

*Chiều cao làm việc được tính bằng cách đối với hệ m cộng thêm 2m vào chiều cao tới sàn, đối với hệ feet US là cộng thêm 6ft vào chiều cao tới sàn

** Khi đang nâng (sàn được nâng lên), thiết bị được thiết kế chỉ để hoạt động trên bề mặt vững chắc, thăng bằng

*** Khả năng leo dốc được áp dụng khi di chuyển ở trên dốc, Xem thêm phần hướng dẫn vận hành để biết thêm tỉ lệ độ dốc.

**** Trọng lượng tùy thuộc vào lựa chọn và/ hoặc tiêu chuẩn của quốc gia

 

Các đặc điểm nổi bật - Được thiết kế để dễ dàng đáp ứng nhu cầu sử dụng của mọi khách hàng.   

Các đặc điểm tiêu chuẩn

Kích thước

GS-2046

·      Chiều cao làm việc: 26 ft (8.10 m)

·      Khả năng tải lên đến: 1200 lb (545 kg)

GS-2646

·      Chiều cao làm việc: 32 ft 8 in (9.92 m)

·      Khả năng tải lên đến: 1000 lb (454 kg)

GS-3246

·      Chiều cao làm việc: 38 ft (11.75 m)

·      Khả năng tải lên đến: 700 lb (318 kg)

Tăng hiệu suất làm việc

·      Sàn công tác bằng thép kích thước 89 x 45.3 in (2.26 x 1.15 m)

·      Sàn mở rộng 36 in (0.91 m)

·      Lan can gập với cửa xoay hết chiều cao

·      Hai bánh lái phía trước

·      Sạc ắc quy tự động

·      Hệ lái và nâng tương thích

·      Hệ thống cảnh báo trên máy

·      Nguồn AC lên sàn

·      Điểm nối dây buộc

·      Hướng dẫn sử dụng van hạ thấp sàn

·      Dừng khẩn cấp ở bảng điều khiển trên sàn và dưới đất

·      Hệ phanh đĩa

·      Công tắc dừng khẩn cấp ở cả trên sàn và dưới đất

·      Nhả phanh

·      Khoá liên động tốc độ lái

·      Khay phụ kiện xoay

·      Lốp  cứng không để lại vết

·      Bộ phận bảo vệ Pothole

·      Cảnh báo cảm biến nghiêng có thể nghe thấy được

·      Cảnh báo xuống dốc

·      Còi điện

·      Đồng hồ đo thời gian

Nguồn năng lượng

·      24 V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)

 

Các lựa chọn và phụ kiện nằm ngoài giá tiêu chuẩn

Tăng hiệu suất

·      Ống dẫn khí lên sàn

·      Giá đỡ ống cho lan can vuông

·     

·      Sàn công tác một nửa được gắn với cửa xoay

·      Lan can bổ trợ sàn công tác

·      Đường ống dẫn khí lên sàn công tác

·      Dầu thuỷ lực làm lạnh

·      Lựa chọn ống lạnh (chỉ dành các ống trên cần)

·      Bộ bảo vệ thiết bị trong môi trường khắc nghiệt cơ bản

·      Bộ bảo vệ bầu lọc gió tiêu chuẩn

·      Bộ bảo vệ bầu lọc gió hiện đại

·      Khay đựng dụng cụ

·      Hộp đèn huỳnh quang

·      Dàn đỡ ống

·      Bộ cảnh báo

·      Bộ giá đỡ bộ điều khiển

·      Đèn báo sàn công tác làm việc

·      Đèn báo lái phía trước

·      Nắp hộp điều khiển trên sàn công tác có thể khoá được

·      Bộ kéo

 Nguồn năng lượng

·      Bộ thiết bị đo động cơ

·      Bộ máy phát điện xoay chiều AC (2500 hoặc 3000 watts)

·      Bộ sưởi ấm khi khởi động dùng trong thời tiết lạnh giá

·      Bộ bảo vệ tránh lửa GS/LPS và DS UL558

·      Bộ giảm thanh khi động cơ Diesel phát tia lửa/lọc hơi

·      Bộ giảm thanh khi động cơ Diesel phát tia lửa điện

·      Thể tích bình xăng gas LPG: 33.5 lbs (15.19 kg)

·      Bình xăng gas LPG bổ sung.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH DV-VT VĂN TĂNG 
61 đường 21 KP Nhị Đồng 1 Dĩ An Bình Dương  
ĐT: 0916.357.499 – 0966.357.499 Trần Văn Tăng 
Email: ns.vantang@gmail.com
Website: www.vtcrental.com

 Uy tín – Nhanh chóng – An toàn

Đáp ứng nhiệt tình nhu cầu của quý khách

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH DV-VT VĂN TĂNG 
61 đường 21 KP Nhị Đồng 1 Dĩ An Bình Dương  
ĐT: 0916.357.499 – 0966.357.499 Trần Văn Tăng 
Email: ns.vantang@gmail.com
Website: www.vtcrental.com

 Uy tín – Nhanh chóng – An toàn

Đáp ứng nhiệt tình nhu cầu của quý khách

 

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến

0888221188

Anh Tăng


Điện thoại: 0888221188

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  •    Đang online:12
  • Ngày hôm nay: 63
  • Ngày hôm qua: 140
  • Tuần hiện tại: 607
  • Tháng hiện tại: 2128
  • Tổng lượt truy cập: 110104
  • site stats free